PHỤ TÙNG Ô TÔ BÁN SỈ D1386 BỘ PHANH CHO AUDI CÓ CHỨNG NHẬN EMARK
Số OEM
Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM):
AUDI :8K0698451AAUDI :8K0698451BAUDI :8K0698451CAUDI :8K0698451F
GHẾ :8K0698451AGHẾ :8K0698451BGHẾ :8K0698451CGHẾ :8K0698451F
SKODA:8K0698451ASKODA:8K0698451BSKODA:8K0698451CSKODA:8K0698451F
VW:8K0098601EVW:8K0098601FVW:8K0698451AVW:8K0698451B
VW:8K0698451CVW:8K0698451F
SỐ THAM CHIẾU KHÁC
SỐ THAM CHIẾU KHÁC:
ABS :37588ABS :37588OEABS :P85099AISIN :BPVW2009
APEC:PAD1655APEC:PD3310ASIMCO :KD7345ĂN :13046027472
ĂN :13047027472ĂN :602747ĂN :LD2747AUGROS :55603542
BENDIX :573259BHệ thống phanh BENDIX:BPD1091BENDIX-AU :DB2185
BRECK :246060055410BRECK :246060070410BREMBO :P85099
BREMBO :P85099NBREMBO :P85099XBREMSEN :AXBP2140
XE HƠI :PNT9841NHÀ VÔ ĐỊCH:573259CHCIFAM:8227760
COBREQ :N1741DELPHI :LP2106GIẢNG VIÊN ĐẠI HỌC :PCP1035
Phanh EBC:DP31988CPhanh EBC:DP41988RFERODO :FDB4050
FERODO :FSL4050FERODO:FCP4050HFMSI:8494D1386
FMSI- :D1386GALFER :B1G12010042Hi-Q :SP2146
ICER:181835JURATEK :JCP8149JURID :573259J
JURID :573259JCKAWE :134300LPR :05P1489
MAXGEAR :191997METELLI :2207760METZGER:1170113
METZGER:134300MEYLE:02524606171PDMEYLE:0252460617K1
MINTEX :MDB2929MINTEX :MDB82929NAPA:PBP7588
NK :224796CÁC BỘ PHẬN MỞ:BPA134300TỐI ƯU:12443
PAGID :T1736QUINTON HAZELL :BP1603PHANH PHẢI:RB1835
REMSA:134300QUÁN ĂN VEN ĐƯỜNG:2134300SANGSIN BRAKE :SP2146
STELLOX :1354000SXTEXTAR :2460602TEXTAR :2460607
TEXTAR :2460682TEXTAR :TX0858TIN TƯỞNG:7920
TRW :GDB1765TRW :GDB2000WAGNER:WBP24606A
WOKING :P1243300ZIMMERMANN :246061751ZIMMERMANN :246061752
ZIMMERMANN :246061753ZIMMERMANN :246069751
Ứng dụng
| AUDI A4 Allroad B8 (8KH) 2.0 TDI quattro | 2009-2016 | CAHB,CGLD,CNHC | 1968 | 120 | Tài sản |
| AUDI A4 Allroad B8 (8KH) 2.0 TDI quattro | 2009-2016 | CAGA, CJCA | 1968 | 105 | Tài sản |
| AUDI A4 B8 (8K2) 1.8 T | 2008-2010 | AWT | 1781 | 110 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 1.8 TFSI | 2007-2012 | CABB, CDHB | 1798 | 118 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 1.8 TFSI quattro | 2011-2015 | CJEB | 1798 | 125 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 2.0 TDI | 2013-2015 | CJCD,CMFB,CSUA | 1968 | 110 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 2.0 TDI | 2013-2015 | CNHA | 1968 | 140 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 2.0 TFSI nhiên liệu linh hoạt quattro | 2009-2015 | CFKA | 1984 | 132 | Quán rượu |
| AUDI A4 B8 (8K2) 2.0 TFSI quattro | 2009-2012 | CFKA | 1984 | 132 | Quán rượu |
| AUDI A5 (8T3) 1.8 35 TFSI | 2015-2017 | CJEE | 1798 | 130 | Xe coupe |
| AUDI A5 (8T3) 2.0 45 TFSI quattro | 2015-2017 | CNCE | 1984 | 169 | Xe coupe |
| AUDI A5 (8T3) 2.0 TDI quattro | 2008-2012 | CAHA | 1968 | 125 | Xe coupe |
| AUDI A5 (8T3) 2.0 TFSI Flexfuel quattro | 2013-2013 | CPMA | 1984 | 155 | Xe coupe |
| AUDI A5 Convertible (8F7) 2.0 TFSI Flexfuel quattro | 2013-2013 | CPMA | 1984 | 155 | Xe mui trần |
| AUDI Q5 (8RB) 2.0 40 Hybrid quattro | 2012-2016 | CHJA | 1984 | 180 | SUV |
| AUDI Q5 (8RB) 2.0 TDI quattro | 2008-2012 | CAHA,CGLB,CMGA | 1968 | 125 | SUV |
| AUDI Q5 Văn (8RB) 2.0 TFSI quattro | 2008-2012 | CDNC
| 1984 | 155 | Xe SUV Van |
| AUDI Q5 Văn (8RB) 3.0 TDI quattro | 2013-2017 | CTBA | 2967 | 190 | Xe SUV Van |
| AUDI Q5 Văn (8RB) 3.2 FSI quattro | 2008-2012 | CALB | 3197 | 199 | Xe SUV Van |
Khả năng cung ứng
Khả năng cung ứng:
200.000 bộ/tháng má phanh
Đóng gói & Giao hàng
Thông tin đóng gói:
Bao bì trung tính, bao bì Terbon, bao bì theo yêu cầu của khách hàng, thùng carton sóng, thùng gỗ, pallet
Cảng:
Thượng Hải, Ninh Ba, Thanh Đảo
Thời gian giao hàng:
| Số lượng (Bộ) | 1 - 3000 | >3000 |
| Thời gian dự kiến (ngày) | 75 | Sẽ được thương lượng. |
GIÁ TRỊ
-Mẫu sản phẩm có sẵn
-Tùy chỉnh
-Thời gian giao hàng nhanh
-Bảo hành sản phẩm dài hạn
- Giá cả phải chăng và cạnh tranh
- Trải nghiệm dịch vụ cao cấp
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Sản phẩm chính của bạn là gì?
A: Sản phẩm chính của chúng tôi là phanh và ly hợp. Bao gồm má phanh, guốc phanh, đĩa phanh, tang trống phanh, đĩa ly hợp, nắp ly hợp, bạc đạn ly hợp, phụ tùng ly hợp kiểu Mỹ, v.v.
Câu 2: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Điều khoản thanh toán là chuyển khoản ngân hàng (T/T) hoặc thư tín dụng (L/C).
Câu 3: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Thời gian giao hàng là 45-90 ngày.
Câu 4: Quý công ty có cung cấp mẫu sản phẩm không?
A: Có khả năng xử lý với các mẫu và nhãn hiệu được cung cấp.
Câu 5: Số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu?
A: Mỗi sản phẩm có số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) khác nhau.
Câu 6: Bạn cung cấp dịch vụ gì?
A: Có thể sử dụng hộp đóng gói của khách hàng với thương hiệu của khách hàng. Giá cả cạnh tranh và chất lượng đáng tin cậy so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.




.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)





