BENDIX DB1475 PHỤ TÙNG Ô TÔ BÁN SỈ - BỘ PHANH CÓ CHỨNG NHẬN DÀNH CHO XE TOYOTA
Số OEM
MÃ SỐ OEM
TOYOTA:04466-06080
SỐ THAM CHIẾU KHÁC
SỐ THAM CHIẾU KHÁC
ASIMCO :KD2509
BENDIX :DB1475
BENDIX-AU :DB1475
BẢN THIẾT KẾ:ADT342226
BOSCH :0 986 495 173
BREMBO :P83149N
DELPHI :LP2700
FERODO :FDB4457
FREMAX :FBP-0079
FTE:BL2725A1
HELLA :8DB 355 020-531
HELLA :8DB 355 029-941
HELLA PAGID :8DB 355 020-531
HELLA PAGID :8DB 355 029-941
ICER:182078
KAWE :1285 12
MINTEX :MDB3302
REMSA:128512
QUÁN ĂN VEN ĐƯỜNG:21285.12
TEXTAR :2559901
TRW :GDB7759
WOKING :P13853.12
Ứng dụng
| TOYOTAAURION (_V4_) 3.5 (GSV40) | 2006-2011 | 2GR-FE | 3456 | 235 | Quán rượu |
| TOYOTAAURION (_V4_) 3.5 (GSV40) | 2006-2011 | 2GR-FE | 3456 | 200 | Quán rượu |
| TOYOTAAVALON Saloon (_X2_) 3.0 (MCX10R) | 2001-2005 | 1MZ-FE | 2995 | 137 | Quán rượu |
| TOYOTACAMRY Saloon (_V3_) 2.4 I4 (ACV30, ACV36) | 2001-2006 | 2AZ-FE | 2362 | 112 | Quán rượu |
| TOYOTACAMRY Saloon (_V3_) 3.0 (MCV30_, MCV36) | 2002-2006 | 1MZ-FE | 2995 | 141 | Quán rượu |
| TOYOTACAMRY Saloon (_V4_) 2.4 (ACV40) | 2006-2011 | 2AZ-FE | 2362 | 116 | Quán rượu |
Khả năng cung ứng
Khả năng cung ứng:
200.000 bộ/tháng má phanh
Đóng gói & Giao hàng
Thông tin đóng gói:
Bao bì trung tính, bao bì Terbon, bao bì theo yêu cầu của khách hàng, thùng carton sóng, thùng gỗ, pallet
Cảng:
Thượng Hải, Ninh Ba, Thanh Đảo
Thời gian giao hàng:
| Số lượng (Bộ) | 1 - 3000 | >3000 |
| Thời gian dự kiến (ngày) | 75 | Sẽ được thương lượng. |
GIÁ TRỊ
-Mẫu sản phẩm có sẵn
-Tùy chỉnh
-Thời gian giao hàng nhanh
-Bảo hành sản phẩm dài hạn
- Giá cả phải chăng và cạnh tranh
- Trải nghiệm dịch vụ cao cấp
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Sản phẩm chính của bạn là gì?
A: Sản phẩm chính của chúng tôi là phanh và ly hợp. Bao gồm má phanh, guốc phanh, đĩa phanh, tang trống phanh, đĩa ly hợp, nắp ly hợp, bạc đạn ly hợp, phụ tùng ly hợp kiểu Mỹ, v.v.
Câu 2: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Điều khoản thanh toán là chuyển khoản ngân hàng (T/T) hoặc thư tín dụng (L/C).
Câu 3: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Thời gian giao hàng là 45-90 ngày.
Câu 4: Quý công ty có cung cấp mẫu sản phẩm không?
A: Có khả năng xử lý với các mẫu và nhãn hiệu được cung cấp.
Câu 5: Số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu?
A: Mỗi sản phẩm có số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) khác nhau.
Câu 6: Bạn cung cấp dịch vụ gì?
A: Có thể sử dụng hộp đóng gói của khách hàng với thương hiệu của khách hàng. Giá cả cạnh tranh và chất lượng đáng tin cậy so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.




.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)
-300x300.jpg)





